0968049038

Chào mừng đến với Mạng Viettel

Nơi cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin về các Sản phẩm – Dịch vụ của Viettel

GÓI CƯỚC CÁ NHÂN

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

MESHVT3

MESHVT3

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
359.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6+3 Mesh wifi 6

MESHVT2

MESHVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
289.000/ tháng

500 Mbps - 1Gbps

Modem Wifi 6 + 2 Mesh

MESHVT1

MESHVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
255.000/ tháng

300 Mbps

Modem Wifi 6 + 1 Mesh

NETVT2

NETVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
265.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6

NETVT1

NETVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
220.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6

Compo App TV360

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

MESHVT3

MESHVT3

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
359.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6+3 Mesh wifi 6

MESHVT2

MESHVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
289.000/ tháng

500 Mbps - 1Gbps

Modem Wifi 6 + 2 Mesh

MESHVT1

MESHVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
255.000/ tháng

300 Mbps

Modem Wifi 6 + 1 Mesh

NETVT2

NETVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
265.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6

NETVT1

NETVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
220.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6

Compo Box TV360

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

MESHVT3

MESHVT3

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
359.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6+3 Mesh wifi 6

MESHVT2

MESHVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
289.000/ tháng

500 Mbps - 1Gbps

Modem Wifi 6 + 2 Mesh

MESHVT1

MESHVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
255.000/ tháng

300 Mbps

Modem Wifi 6 + 1 Mesh

NETVT2

NETVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
265.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6

NETVT1

NETVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
220.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

Modem wifi 6

DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

MESHPRO1000

MESHPRO1000

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
880.000/ tháng

1000 Mbps/1O Mbps

MESHPRO2

MESHPRO2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
600.000/ tháng

500 Mbps/5 Mbps

MESHPEO1

MESHPEO1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
400.000/ tháng

400 Mbps/2Mbps

PRO1000

PRO1000

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
700.000/ tháng

1000 Mbps/10Mbps

PRO2

PRO2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
500.000/ tháng

500 Mbps/5 Mbps

PRO1

PRO1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
350.000/ tháng

400 Mbps/2 Mbps

DOANH NGHIỆP LỚN

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

500 Mbps/50 Mbps

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

500 Mbps/40 Mbps

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

300 Mbps/30 Mbps

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

300 Mbps/22 Mbps

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

300 Mbps/16 Mbps

F200PLUS (IP TĨNH)

F200PLUS (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/12 Mbps

F200BASIC (IP TĨNH)

F200BASIC (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/8 Mbps

F200N (IP TĨNH)

F200N (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/4 Mbps

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

600 Mbps/30Mbps

VIP500 (IP TĨNH)

VIP500 (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

500 Mbps/10Mbps

VIP200 (IP TĨNH)

VIP200 (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/4 Mbps

Sản phẩm Camera

Để Viettel Camera đồng hành, bảo vệ và giữ trọn sự an tâm cho tổ ấm của bạn.

Đồng hồ MyKID LITE V2 (khi mua kèm gói cước KIDMAX dài kỳ)

Chỉ từ 1.470.000đ

Camera ngoài trời HC33 3M + Cloud 3 ngày (12 tháng)

Chỉ từ 900.000đ

Camera trong nhà HC24 + Cloud 3 ngày (12 tháng)

Chỉ từ 6.900.000đ

KHUNG GIÁ NỘI NGOẠI THÀNH

Internet Viettel là dịch vụ viễn thông được lựa chọn sử dụng nhiều nhất hiện nay vì đã triển khai mạng lưới cáp quang FTTH tốc độ cao trên toàn quốc.

Chúng tôi tự hào cung cấp dịch vụ Internet cáp quang tốc độ cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ công việc, học tập đến giải trí.

Với hạ tầng hiện đại cùng công nghệ tiên tiến, chúng tôi mang đến trải nghiệm mạng ổn định, nhanh chóng và bảo mật. Các gói cước wifi Viettel chia làm 2 khung giá chính:

  1. Khung giá nội thành: Áp dụng cho các Quận trực thuộc Hà Nội và các Quận: 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú thuộc TP.HCM.
  2. Khung giá ngoại thành: Áp dụng cho các Huyện trực thuộc Hà Nội và các quận: 5, 6, 8, 9, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Thủ Đức và các huyện: Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Củ Chi, Cần Giờ thuộc TP.HCM và 61 tỉnh thành còn lại
hạ tầng mạng Viettel