0968049038

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT INTERNET VIETTEL DOANH NGHIỆP LỚN – GÓI IP TĨNH, CAM KẾT QUỐC TẾ

Giải Pháp Internet Viettel Cho Doanh Nghiệp Quy Mô Lớn

Internet Viettel dành cho doanh nghiệp lớn được thiết kế cho:

  • Tòa nhà văn phòng nhiều tầng

  • Nhà máy, khu công nghiệp

  • Chuỗi hệ thống nhiều chi nhánh

  • Doanh nghiệp sử dụng server nội bộ, VPN, Cloud

  • Hệ thống camera lớn, tổng đài IP

Tất cả các gói đều:

✔ Hỗ trợ IP tĩnh
✔ Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu
✔ Trang bị modem 2 băng tần chịu tải cao
✔ Thiết bị Wifi 6 đời mới
✔ Đường truyền ổn định, hạn chế ảnh hưởng môi trường

IP tĩnh giúp doanh nghiệp:

  • Host server nội bộ

  • Truy cập từ xa bảo mật

  • Chạy website, mail server

  • Kết nối hệ thống chi nhánh


BẢNG GIÁ INTERNET VIETTEL DOANH NGHIỆP LỚN (Đã bao gồm VAT)

  • Giá đã bao gồm VAT

  • Hỗ trợ IP tĩnh theo từng gói

  • Một số gói cấp thêm IP LAN

  • Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu theo gói

 Bảng giá chi tiết

 

Tên Gói Băng Thông Trong Nước / Cam Kết Quốc Tế Cước Hằng Tháng
VIP200 (IP TĨNH) 200 Mbps / 4 Mbps 800.000đ
VIP500 (IP TĨNH) 500 Mbps / 10 Mbps 1.900.000đ
VIP600 (IP TĨNH + 4 IP LAN) 600 Mbps / 30 Mbps 6.600.000đ
F200N (IP TĨNH) 200 Mbps / 4 Mbps 1.100.000đ
F200BASIC (IP TĨNH) 200 Mbps / 8 Mbps 2.200.000đ
F200PLUS (IP TĨNH) 200 Mbps / 12 Mbps 4.400.000đ
F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN) 300 Mbps / 16 Mbps 6.050.000đ
F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN) 300 Mbps / 22 Mbps 7.700.000đ
F300PLUS (IP TĨNH + 8 IP LAN) 300 Mbps / 30 Mbps 9.900.000đ
F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN) 500 Mbps / 40 Mbps 13.200.000đ
F500PLUS (IP TĨNH + 8 IP LAN) 500 Mbps / 50 Mbps 17.600.000đ

 

Thủ Tục Đăng Ký Internet Viettel Cho Doanh Nghiệp Lớn

Hồ sơ bao gồm:

  • Hợp đồng Internet Viettel do trưởng đơn vị hoặc người được ủy quyền ký tên, đóng dấu

  • Ảnh chụp Giấy phép kinh doanh

Quy trình triển khai:

  1. Tiếp nhận nhu cầu hệ thống

  2. Khảo sát thực tế hạ tầng

  3. Tư vấn giải pháp phù hợp

  4. Ký hợp đồng

  5. Triển khai kỹ thuật

 

BẢNG GIÁ GÓI DỊCH VỤ

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

500 Mbps/50 Mbps

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

500 Mbps/40 Mbps

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

300 Mbps/30 Mbps

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

300 Mbps/22 Mbps

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

300 Mbps/16 Mbps

F200PLUS (IP TĨNH)

F200PLUS (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/12 Mbps

F200BASIC (IP TĨNH)

F200BASIC (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/8 Mbps

F200N (IP TĨNH)

F200N (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/4 Mbps

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

600 Mbps/30Mbps

VIP500 (IP TĨNH)

VIP500 (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

500 Mbps/10Mbps

VIP200 (IP TĨNH)

VIP200 (IP TĨNH)

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
800.000/ tháng

200 Mbps/4 Mbps

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F200PLUS (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

F200BASIC (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

F200N (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

VIP500 (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

VIP200 (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

MESHPRO1000

Chỉ từ 880.000đ

MESHPRO2

Chỉ từ 600.000đ

MESHPEO1

Chỉ từ 400.000đ

PRO1000

Chỉ từ 700.000đ