0968049038

NETVT2

Internet Viettel – Giải pháp mạng ổn định, tốc độ cao hàng đầu Việt Nam

Internet Viettel là dịch vụ cáp quang FTTH được lựa chọn nhiều nhất hiện nay nhờ hạ tầng phủ sóng toàn quốc, tốc độ cao và độ ổn định vượt trội. Với công nghệ truyền dẫn hiện đại cùng hệ thống cáp quang đồng bộ, Viettel mang đến trải nghiệm truy cập internet mượt mà cho mọi nhu cầu:

  • Làm việc online, họp Zoom, livestream

  • Học tập trực tuyến

  • Xem phim 4K, giải trí đa nền tảng

  • Chơi game tốc độ cao

  • Kinh doanh online, camera giám sát

Toàn bộ các gói cước đều được trang bị Modem Wifi 6 thế hệ mới, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300Mbps.


Phân Loại Khu Vực Áp Dụng

1. Khung giá Nội Thành

Áp dụng cho:

  • Các quận trực thuộc Hà Nội

  • Các quận: 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú thuộc TP.HCM

2. Khung giá Ngoại Thành

Áp dụng cho:

  • Các huyện trực thuộc Hà Nội

  • Các quận: 5, 6, 8, 9, 12, Bình Tân, Gò Vấp, Thủ Đức

  • Các huyện: Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè, Củ Chi, Cần Giờ

  • 61 tỉnh thành còn lại trên toàn quốc


 BẢNG GIÁ CÁP QUANG VIETTEL NGOẠI THÀNH (Đã bao gồm VAT)

  • Phí hòa mạng: 300.000đ/thuê bao

  • Lắp đặt trong vòng 24 giờ sau khi hoàn thiện hợp đồng

  • Miễn phí camera trong nhà

  • Camera ngoài trời chỉ 100.000đ khi mua kèm gói lưu trữ Cloud

Bảng giá chi tiết (Ngoại Thành)

Tên Gói Băng Thông Thiết Bị Internet Đơn Lẻ Combo App TV360 Combo Box TV360
NETVT1 300 Mbps Modem Wifi 6 180.000đ 200.000đ 220.000đ
NETVT2 500 Mbps - 1Gbps Modem Wifi 6 240.000đ 260.000đ 280.000đ
MESHVT1 300 Mbps Modem Wifi 6 + 1 Mesh 210.000đ 230.000đ 250.000đ
MESHVT2 500 Mbps - 1Gbps Modem Wifi 6 + 2 Mesh 245.000đ 265.000đ 285.000đ
MESHVT3 500 Mbps - 1Gbps Modem Wifi 6 + 3 Mesh 299.000đ 319.000đ 349.000đ

 

BẢNG GIÁ CÁP QUANG VIETTEL NỘI THÀNH (Đã bao gồm VAT)

  • Phí hòa mạng: 300.000đ/thuê bao

  • Trang bị Modem Wifi 6

  • Cam kết băng thông tối thiểu 300Mbps

  • Lắp đặt trong 24 giờ

  • Ưu đãi camera tương tự ngoại thành

Bảng giá chi tiết (Nội Thành)

 

Tên Gói Băng Thông Thiết Bị Internet Đơn Lẻ Combo App TV360 Combo Box TV360
NETVT1 300 Mbps Modem Wifi 6 220.000đ 240.000đ 260.000đ
NETVT2 500 Mbps - 1Gbps Modem Wifi 6 265.000đ 285.000đ 305.000đ
MESHVT1 300 Mbps Modem Wifi 6 + 1 Mesh 255.000đ 275.000đ 295.000đ
MESHVT2 500 Mbps - 1Gbps Modem Wifi 6 + 2 Mesh 289.000đ 309.000đ 329.000đ
MESHVT3 500 Mbps - 1Gbps Modem Wifi 6 + 3 Mesh 359.000đ 379.000đ 399.000đ

 

Thủ Tục Đăng Ký Lắp Đặt Internet Viettel

Thủ tục cực kỳ đơn giản:

  • Cá nhân: Ảnh chụp CMND hoặc CCCD (2 mặt)

  • Doanh nghiệp: Giấy phép kinh doanh + CCCD người đại diện

Quy trình:

  1. Tiếp nhận thông tin

  2. Khảo sát hạ tầng

  3. Ký hợp đồng

  4. Lắp đặt trong 24h


Vì Sao Nên Chọn Internet Cáp Quang Viettel?

✔ Hạ tầng FTTH phủ toàn quốc
✔ Tốc độ cao, ổn định
✔ Modem Wifi 6 miễn phí
✔ Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
✔ Combo truyền hình TV360 giải trí đa nền tảng
✔ Giá cước cạnh tranh nhất thị trường

 

BẢNG GIÁ GÓI DỊCH VỤ

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

MESHVT3

MESHVT3

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
359.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

MESHVT2

MESHVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
289.000/ tháng

500 Mbps - 1Gbps

MESHVT1

MESHVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
255.000/ tháng

300 Mbps

NETVT2

NETVT2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
265.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

NETVT1

NETVT1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
220.000/ tháng

500 Mbps/s đến 1GB

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F200PLUS (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

F200BASIC (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

F200N (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

VIP500 (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

VIP200 (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

MESHPRO1000

Chỉ từ 880.000đ

MESHPRO2

Chỉ từ 600.000đ

MESHPEO1

Chỉ từ 400.000đ

PRO1000

Chỉ từ 700.000đ