0968049038

PRO2

Internet Viettel Doanh Nghiệp – Giải Pháp Mạng Ổn Định, Cam Kết Quốc Tế

Internet Viettel dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) được thiết kế chuyên biệt nhằm đảm bảo:

  • Tốc độ cao, ổn định cho văn phòng nhiều người dùng

  • Cam kết băng thông quốc tế

  • Phù hợp cho họp online, cloud server, phần mềm kế toán, CRM

  • Đáp ứng hệ thống camera, máy chấm công, POS bán hàng

Các gói PRO và MESH PRO đều được trang bị thiết bị công nghệ Wifi 6 thế hệ mới, đảm bảo tốc độ truyền tải nhanh, độ phủ rộng và khả năng chịu tải tốt.


Ưu Điểm Internet Viettel Doanh Nghiệp

✔ Cam kết băng thông trong nước và quốc tế
✔ Thiết bị Wifi 6 chính hãng
✔ Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng
✔ Phù hợp văn phòng 10 – 100+ thiết bị
✔ Hạ tầng cáp quang FTTH ổn định


BẢNG GIÁ INTERNET VIETTEL DOANH NGHIỆP SME (Đã bao gồm VAT)

  • Giá cước đã bao gồm VAT

  • Trang bị thiết bị Wifi 6

  • Tốc độ tối đa mượt mà

  • Cam kết băng thông quốc tế theo gói

Tên Gói Băng Thông (Trong nước / Quốc tế) Giá Cước
PRO1 400 Mbps / 2 Mbps 350.000đ
PRO2 500 Mbps / 5 Mbps 500.000đ
PRO1000 1000 Mbps / 10 Mbps 700.000đ
MESHPEO1 400 Mbps / 2 Mbps 400.000đ
MESHPRO2 500 Mbps / 5 Mbps 600.000đ
MESHPRO1000 1000 Mbps / 10 Mbps 880.000đ

Thủ Tục Đăng Ký Internet Viettel Cho Doanh Nghiệp

Hồ sơ đăng ký bao gồm:

  • Hợp đồng internet do trưởng đơn vị hoặc người được ủy quyền ký tên, đóng dấu

  • Ảnh chụp Giấy phép kinh doanh (GPKD)

  • Ảnh chụp CCCD người đại diện pháp luật

Quy trình triển khai:

  1. Tiếp nhận thông tin doanh nghiệp

  2. Khảo sát hạ tầng thực tế

  3. Ký hợp đồng

  4. Lắp đặt nhanh trong 24 – 48 giờ


Nên Chọn Gói Nào Cho Doanh Nghiệp?

  • Văn phòng nhỏ 5–15 người → PRO1 hoặc MESHPEO1

  • Văn phòng 15–40 người → PRO2 hoặc MESHPRO2

  • Doanh nghiệp nhiều thiết bị, server nội bộ → PRO1000 hoặc MESHPRO1000

 

BẢNG GIÁ GÓI DỊCH VỤ

Với các gói cước Internet Viettel phổ biến này được thiết kế đáp ứng tốt mọi nhu cầu của cá nhân, gia đình và doanh nghiệp.

MESHPRO1000

MESHPRO1000

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
880.000/ tháng

1000 Mbps/1O Mbps

MESHPRO2

MESHPRO2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
600.000/ tháng

500 Mbps/5 Mbps

MESHPEO1

MESHPEO1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
400.000/ tháng

400 Mbps/2Mbps

PRO1000

PRO1000

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
700.000/ tháng

1000 Mbps/10Mbps

PRO2

PRO2

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
500.000/ tháng

500 Mbps/5 Mbps

PRO1

PRO1

Chỉ từ Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
350.000/ tháng

400 Mbps/2 Mbps

F500PLUS (IP TĨNH+8 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F500BASIC (IP TĨNH + 8 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300PLUS (IP TĨNH+8IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300BASIC (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F300N (IP TĨNH + 4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

F200PLUS (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

F200BASIC (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

F200N (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

VIP600 (IP TĨNH+4 IP LAN)

Chỉ từ 800.000đ

VIP500 (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

VIP200 (IP TĨNH)

Chỉ từ 800.000đ

MESHPRO1000

Chỉ từ 880.000đ

MESHPRO2

Chỉ từ 600.000đ

MESHPEO1

Chỉ từ 400.000đ

PRO1000

Chỉ từ 700.000đ